Cùng học từ láy với Nam Triều nhé các bạn ;) các bạn đã gặp những từ này trên lớp hay trong phim, truyện chưa nhỉ ?
1. たまたま : thỉnh thoảng, đôi khi, hiếm khi
2. のろのろ : chậm chạp, lề mề=>のろのろ歩く Đi chậm như rùa.
3. するする : một cách trôi chảy, nhanh chóng
4. ぺらぺら : lưu loát, trôi chảy
5. すらすら : trơn chu, trôi chảy
6. まずまず : kha khá, tàm tạm
7. とうとう : cuối cùng, kết cục, sau cùng
8. はらはら : áy náy
9. ぼろぼろ : rách tơi tả, te tua

10. ますます : ngày càng, hơn nữa
11. そわそわ : không yên, hoang mang
12. たびたび : thường xuyên, lập lại nhiều lần
13. びしょびしょ : ướt sũng/sũng nước
14. ぺこぺこ : đói meo mốc/đói đến đau quặn bụng
15. ちかちか : le lói
16. きらきら : sự lấp lánh/lấp lánh
17. どきどき : hồi hộp/tim đập thình thịch
18. くらくら : hoa mắt/choáng váng/chóng mặt
19. ごろごろ : ăn không ngồi rồi; sự lười nhác

20. ずきずき : nhức nhối/nhưng nhức/đau nhức
21. めちゃめちゃ : quá mức/quá đáng、liều lĩnh/thiếu thận trọng
22. ぴかぴか : lấp lánh/nhấp nháy/sáng loáng
23. ぽちゃぽちゃ : nước bắn tung toé, bì bỡm
24. たらたら :  tong tong/tí tách/long tong
25. ぞろぞろ : kéo dài lê thê/lê thê , ùn ùn/nườm nượp/nối đuôi nhau
26. ひらひら : bay bổng/bay phấp phới
27. ずけずけ : thẳng thừng/huỵch toẹt
28. おいおい : này này
29. ずるずる : kéo dài mãi/dùng dà dùng dằng không kết thúc được

30. はきはき : minh bạch/rõ ràng/sáng suốt/minh mẫn
31. うとうと : Ngủ gật
32. ぐいぐい uống (rượu) ừng ực.
33. ちびちび  nhấm nháp từng ly.
34. ぐうぐう Chỉ trạng thái ngủ rất sâu. Ngủ say.
35. くすくす : Cười tủm tỉm
36. げらげら : Cười ha hả
37. しくしく : Thút thít => しくしく泣く : Khóc thút thít
38. わんわん : =>わんわんなく : Khóc òa lên.
39. ぐちゃぐちゃ : Bèo nhèo, nhão nhọet

40. ぎゅうぎゅう : Chật nick, chật cứng.
41. ぐらぐら : lỏng lẻo, xiêu vẹo
42. すたすた :Nhanh nhẹn. =>すたすた歩く Đi bộ nhanh nhẹn.
43. にこにこ : Tươi cười.
44. ばらばら : Lộn xộn, tan tành.
45. ぴょんぴょん : Nhảy lên nhảy xuống.
46. ぼさぼさ : Đầu như tổ quạ.
47. ぎりぎり : vừa vặn, vừa tới, tới giới hạn
48. ぎらぎら : chói chang

29/10/2018

Bình luận

  • 116 lượt xem
Liên hệ
Đầu trang
 
Bạn cần hỗ trợ?